Phong Thủy · 17 Tháng Một, 2023 0

Tuổi xông nhà cho gia chủ sinh năm 1962 năm 2023 giúp kích tài lộc

Xông đất hay còn gọi là cào cát hay xông nhà là tập tục đã có từ lâu ở Việt Nam. Người xưa quan niệm rằng, người đầu tiên đến chúc Tết gia đình nếu là những người hợp tuổi với gia chủ thì cả một năm mới gia chủ sẽ đón những điều tốt đẹp và tài lộc vào nhà. Ngày đầu năm, sau khi đón giao thừa xong, các hộ gia đình nhất là những người có công việc làm ăn, buôn bán thường tìm người hợp tuổi đến nhà xông đất nhằm kích tài lộc, mong mọi sự suôn sẻ, và người đầu tiên sau khi giao thừa bước chân đầu tiên vào nhà bạn thì đó chính là người xông nhà.

Nếu muốn người hợp tuổi thì do chủ nhà sắp đặt trước và người này nếu đầy đủ thì nên mang theo cả trái cây hay bánh mứt và lì xì cho gia chủ và người già, trẻ trong nhà. Gia chủ sẽ ra đón tiếp vui vẻ, nhiệt tình và nhận những lời chúc tốt đẹp đến với gia đình mình. Sau đó họ cùng nhau vui vẻ trò chuyện, uống ly rượu, chén trà...

Tổng hợp các tuổi xông đất cho tuổi Nhâm Dần 1962 năm 2023 may mắn, hạnh phúc thăng hoa. Các tuổi hợp để xông đất cho tuổi Nhâm Dần 1962 năm 2023 Quý Mão giúp gia chủ gặp nhiều điều hên, rước nhiều suôn sẻ, tiền vào như nước trong năm tới bao gồm các tuổi sau:

Cách chọn người xông nhà cho gia chủ sinh năm 1962 Tết năm 2023

Bước 1: Người đến xông đất năm mới 2023 trước tiên cần phải có mệnh, thiên can, địa chi tương sinh, tam hợp, lục hợp với gia chủ tuổi Nhâm Dần 1962 và năm xông nhà 2023 như tam hợp của tuổi Nhâm Dần là: Dần, Ngọ,Tuất. Tránh triệt để mời những người có tuổi xung khắc với tuổi gia chủ 1962 đến xông nhà. Các tuổi bị xung khắc bao gồm các tuổi phạm vào tứ hành xung, lục xung, lục hại với tuổi chủ nhà và năm xông nhà như tuổi: Dần – Thân – Tỵ – Hợi
Bước 2: Sau khi đã lựa chọn được tuổi tương hợp theo bước 1 thì tiếp theo ta cần xem xét nhân cách, đạo đức, sức khỏe, lối sống, tính tình, gia đình của người được mời đến xông nhà. Người được mời đến xông nhà cần phải có nhân cách đạo đức tốt, sức khỏe tốt, nhanh nhẹn, gia đình hạnh phúc. Ngoài ra tính tình người được mời cần hòa đồng, vui vẻ, thoải mái, nhiều người yêu mến và thành đạt.
Bước 3: Trường hợp ở nơi gia chủ sống không có những tuổi đẹp nhất đến xông nhà cho gia chủ sinh năm 1962 đầu năm 2023. Nếu có mà nhân cách đạo đức không tốt hoặc gia đình người đó đang có tang, có bầu hoặc có chuyện nên không thể mời đến được. Thì gia chủ cần tìm người có tuổi tam hợp, lục hợp với tuổi Nhâm Dần 1962 để mời đến mừng tuổi vào mùng 1 đầu năm mới 2023 Quý Mão.
Chú ý: Gia chủ cần tránh mời người đến xông nhà năm 2023 mà người đó đang chịu tang (tức có người trong gia đình mất). Kiêng cự nhất là tránh người có Đại Tang (tức có bố mẹ mới mất mà chưa hết thời xả tang) đến xông đất đầu năm mới. Đồng thời gia chủ sinh năm 1962 cần tránh mời phụ nữ đang mang bầu đến xông đất vào mùng 1 tết cho chủ nhà đầu năm mới 2023.

Gia chủ sinh năm 1962 là tuổi Nhâm Dần và là mệnh Kim, do đó chúng tôi thống kê những người sinh năm từ 1945 cho tới 2022, bạn hãy xem người nào hợp với tuổi Nhâm Dần 1962 của bạn để xông nhà trong Tết năm 2023 thì có thể tham khảo nhé!

Những tuổi hợp nhất để xông nhà gia chủ sinh năm 1962 tết năm 2023

1946Rất hợpNăm 1946: Bính Tuất (Thổ)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1954Rất hợpNăm 1954: Giáp Ngọ (Kim)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1962Rất hợpNăm 1962: Nhâm Dần (Kim)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1966Rất hợpNăm 1966: Bính Ngọ (Thủy)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1970Rất hợpNăm 1970: Canh Tuất (Kim)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1974Rất hợpNăm 1974: Giáp Dần (Thủy)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1982Rất hợpNăm 1982: Nhâm Tuất (Thủy)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1990Rất hợpNăm 1990: Canh Ngọ (Thổ)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1998Rất hợpNăm 1998: Mậu Dần (Thổ)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2006Rất hợpNăm 2006: Bính Tuất (Thổ)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2014Rất hợpNăm 2014: Giáp Ngọ (Kim)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2022Rất hợpNăm 2022: Nhâm Dần (Kim)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1947HợpNăm 1947: Đinh Hợi (Thổ)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1955HợpNăm 1955: Ất Mùi (Kim)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1963HợpNăm 1963: Quý Mão (Kim)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1967HợpNăm 1967: Đinh Mùi (Thủy)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1971HợpNăm 1971: Tân Hợi (Kim)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1975HợpNăm 1975: Ất Mão (Thủy)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1978HợpNăm 1978: Mậu Ngọ (Hỏa)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1983HợpNăm 1983: Quý Hợi (Thủy)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1986HợpNăm 1986: Bính Dần (Hỏa)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1991HợpNăm 1991: Tân Mùi (Thổ)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1994HợpNăm 1994: Giáp Tuất (Hỏa)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1999HợpNăm 1999: Kỷ Mão (Thổ)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2007HợpNăm 2007: Đinh Hợi (Thổ)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2015HợpNăm 2015: Ất Mùi (Kim)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1945TạmNăm 1945: Ất Dậu (Thủy)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1950TạmNăm 1950: Canh Dần (Mộc)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1952TạmNăm 1952: Nhâm Thìn (Thủy)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1953TạmNăm 1953: Quý Tỵ (Thủy)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1958TạmNăm 1958: Mậu Tuất (Mộc)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1960TạmNăm 1960: Canh Tý (Thổ)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1961TạmNăm 1961: Tân Sửu (Thổ)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1968TạmNăm 1968: Mậu Thân (Thổ)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1969TạmNăm 1969: Kỷ Dậu (Thổ)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1976TạmNăm 1976: Bính Thìn (Thổ)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1977TạmNăm 1977: Đinh Tỵ (Thổ)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1979TạmNăm 1979: Kỷ Mùi (Hỏa)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1984TạmNăm 1984: Giáp Tý (Kim)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1985TạmNăm 1985: Ất Sửu (Kim)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1987TạmNăm 1987: Đinh Mão (Hỏa)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1992TạmNăm 1992: Nhâm Thân (Kim)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1993TạmNăm 1993: Quý Dậu (Kim)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1995TạmNăm 1995: Ất Hợi (Hỏa)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1996TạmNăm 1996: Bính Tý (Thủy)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1997TạmNăm 1997: Đinh Sửu (Thủy)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2000TạmNăm 2000: Canh Thìn (Kim)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2001TạmNăm 2001: Tân Tỵ (Kim)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2002TạmNăm 2002: Nhâm Ngọ (Mộc)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2004TạmNăm 2004: Giáp Thân (Thủy)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2005TạmNăm 2005: Ất Dậu (Thủy)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2010TạmNăm 2010: Canh Dần (Mộc)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2012TạmNăm 2012: Nhâm Thìn (Thủy)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2013TạmNăm 2013: Quý Tỵ (Thủy)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2018TạmNăm 2018: Mậu Tuất (Mộc)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2020TạmNăm 2020: Canh Tý (Thổ)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2021TạmNăm 2021: Tân Sửu (Thổ)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1948XấuNăm 1948: Mậu Tý (Hỏa)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1949XấuNăm 1949: Kỷ Sửu (Hỏa)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1951XấuNăm 1951: Tân Mão (Mộc)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1956XấuNăm 1956: Bính Thân (Hỏa)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1957XấuNăm 1957: Đinh Dậu (Hỏa)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1959XấuNăm 1959: Kỷ Hợi (Mộc)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1964XấuNăm 1964: Giáp Thìn (Hỏa)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1965XấuNăm 1965: Ất Tỵ (Hỏa)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1972XấuNăm 1972: Nhâm Tý (Mộc)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1973XấuNăm 1973: Quý Sửu (Mộc)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1980XấuNăm 1980: Canh Thân (Mộc)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1981XấuNăm 1981: Tân Dậu (Mộc)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1988XấuNăm 1988: Mậu Thìn (Mộc)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
1989XấuNăm 1989: Kỷ Tỵ (Mộc)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2003XấuNăm 2003: Quý Mùi (Mộc)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2008XấuNăm 2008: Mậu Tý (Hỏa)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2009XấuNăm 2009: Kỷ Sửu (Hỏa)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2011XấuNăm 2011: Tân Mão (Mộc)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2016XấuNăm 2016: Bính Thân (Hỏa)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2017XấuNăm 2017: Đinh Dậu (Hỏa)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)
2019XấuNăm 2019: Kỷ Hợi (Mộc)
Năm 1962: Nhâm Dần (Kim)

Bảng phân tích các tuổi xông nhà cho gia chủ sinh năm 1962 tết 2023 như sau:

Năm sinhTuổiTam hợpTam hợp 2023Mệnh hợpTương khắcĐiểm tam hợp
1945Ất Dậu
(Thủy)
Mộc - Kim
(+1)
Thổ (0)1
1946Bính Tuất
(Thổ)
Dần, Ngọ, Tuất
(Tam hợp)
Kim - Hỏa
(+1)
Mộc (0)3
1947Đinh Hợi
(Thổ)
Hợi, Mão, Mùi
(Tam hợp)
Kim - Hỏa
(+1)
Mộc (0)2
1948Mậu Tý
(Hỏa)
Thổ - Mộc
(+0)
Thủy (0)0
1949Kỷ Sửu
(Hỏa)
Thổ - Mộc
(+0)
Thủy (0)0
1950Canh Dần
(Mộc)
Dần, Ngọ, Tuất
(Tam hợp)
Hỏa - Thủy
(+0)
Kim (-1)1
1951Tân Mão
(Mộc)
Hợi, Mão, Mùi
(Tam hợp)
Hỏa - Thủy
(+0)
Kim (-1)0
1952Nhâm Thìn
(Thủy)
Mộc - Kim
(+1)
Thổ (0)1
1953Quý Tỵ
(Thủy)
Mộc - Kim
(+1)
Thổ (0)1
1954Giáp Ngọ
(Kim)
Dần, Ngọ, Tuất
(Tam hợp)
Thủy - Thổ
(+1)
Hỏa (0)3
1955Ất Mùi
(Kim)
Hợi, Mão, Mùi
(Tam hợp)
Thủy - Thổ
(+1)
Hỏa (0)2
1956Bính Thân
(Hỏa)
Thổ - Mộc
(+0)
Thủy (0)0
1957Đinh Dậu
(Hỏa)
Thổ - Mộc
(+0)
Thủy (0)0
1958Mậu Tuất
(Mộc)
Dần, Ngọ, Tuất
(Tam hợp)
Hỏa - Thủy
(+0)
Kim (-1)1
1959Kỷ Hợi
(Mộc)
Hợi, Mão, Mùi
(Tam hợp)
Hỏa - Thủy
(+0)
Kim (-1)0
1960Canh Tý
(Thổ)
Kim - Hỏa
(+1)
Mộc (0)1
1961Tân Sửu
(Thổ)
Kim - Hỏa
(+1)
Mộc (0)1
1962Nhâm Dần
(Kim)
Dần, Ngọ, Tuất
(Tam hợp)
Thủy - Thổ
(+1)
Hỏa (0)3
1963Quý Mão
(Kim)
Hợi, Mão, Mùi
(Tam hợp)
Thủy - Thổ
(+1)
Hỏa (0)2
1964Giáp Thìn
(Hỏa)
Thổ - Mộc
(+0)
Thủy (0)0
1965Ất Tỵ
(Hỏa)
Thổ - Mộc
(+0)
Thủy (0)0
1966Bính Ngọ
(Thủy)
Dần, Ngọ, Tuất
(Tam hợp)
Mộc - Kim
(+1)
Thổ (0)3
1967Đinh Mùi
(Thủy)
Hợi, Mão, Mùi
(Tam hợp)
Mộc - Kim
(+1)
Thổ (0)2
1968Mậu Thân
(Thổ)
Kim - Hỏa
(+1)
Mộc (0)1
1969Kỷ Dậu
(Thổ)
Kim - Hỏa
(+1)
Mộc (0)1
1970Canh Tuất
(Kim)
Dần, Ngọ, Tuất
(Tam hợp)
Thủy - Thổ
(+1)
Hỏa (0)3
1971Tân Hợi
(Kim)
Hợi, Mão, Mùi
(Tam hợp)
Thủy - Thổ
(+1)
Hỏa (0)2
1972Nhâm Tý
(Mộc)
Hỏa - Thủy
(+0)
Kim (-1)-1
1973Quý Sửu
(Mộc)
Hỏa - Thủy
(+0)
Kim (-1)-1
1974Giáp Dần
(Thủy)
Dần, Ngọ, Tuất
(Tam hợp)
Mộc - Kim
(+1)
Thổ (0)3
1975Ất Mão
(Thủy)
Hợi, Mão, Mùi
(Tam hợp)
Mộc - Kim
(+1)
Thổ (0)2
1976Bính Thìn
(Thổ)
Kim - Hỏa
(+1)
Mộc (0)1
1977Đinh Tỵ
(Thổ)
Kim - Hỏa
(+1)
Mộc (0)1
1978Mậu Ngọ
(Hỏa)
Dần, Ngọ, Tuất
(Tam hợp)
Thổ - Mộc
(+0)
Thủy (0)2
1979Kỷ Mùi
(Hỏa)
Hợi, Mão, Mùi
(Tam hợp)
Thổ - Mộc
(+0)
Thủy (0)1
1980Canh Thân
(Mộc)
Hỏa - Thủy
(+0)
Kim (-1)-1
1981Tân Dậu
(Mộc)
Hỏa - Thủy
(+0)
Kim (-1)-1
1982Nhâm Tuất
(Thủy)
Dần, Ngọ, Tuất
(Tam hợp)
Mộc - Kim
(+1)
Thổ (0)3
1983Quý Hợi
(Thủy)
Hợi, Mão, Mùi
(Tam hợp)
Mộc - Kim
(+1)
Thổ (0)2
1984Giáp Tý
(Kim)
Thủy - Thổ
(+1)
Hỏa (0)1
1985Ất Sửu
(Kim)
Thủy - Thổ
(+1)
Hỏa (0)1
1986Bính Dần
(Hỏa)
Dần, Ngọ, Tuất
(Tam hợp)
Thổ - Mộc
(+0)
Thủy (0)2
1987Đinh Mão
(Hỏa)
Hợi, Mão, Mùi
(Tam hợp)
Thổ - Mộc
(+0)
Thủy (0)1
1988Mậu Thìn
(Mộc)
Hỏa - Thủy
(+0)
Kim (-1)-1
1989Kỷ Tỵ
(Mộc)
Hỏa - Thủy
(+0)
Kim (-1)-1
1990Canh Ngọ
(Thổ)
Dần, Ngọ, Tuất
(Tam hợp)
Kim - Hỏa
(+1)
Mộc (0)3
1991Tân Mùi
(Thổ)
Hợi, Mão, Mùi
(Tam hợp)
Kim - Hỏa
(+1)
Mộc (0)2
1992Nhâm Thân
(Kim)
Thủy - Thổ
(+1)
Hỏa (0)1
1993Quý Dậu
(Kim)
Thủy - Thổ
(+1)
Hỏa (0)1
1994Giáp Tuất
(Hỏa)
Dần, Ngọ, Tuất
(Tam hợp)
Thổ - Mộc
(+0)
Thủy (0)2
1995Ất Hợi
(Hỏa)
Hợi, Mão, Mùi
(Tam hợp)
Thổ - Mộc
(+0)
Thủy (0)1
1996Bính Tý
(Thủy)
Mộc - Kim
(+1)
Thổ (0)1
1997Đinh Sửu
(Thủy)
Mộc - Kim
(+1)
Thổ (0)1
1998Mậu Dần
(Thổ)
Dần, Ngọ, Tuất
(Tam hợp)
Kim - Hỏa
(+1)
Mộc (0)3
1999Kỷ Mão
(Thổ)
Hợi, Mão, Mùi
(Tam hợp)
Kim - Hỏa
(+1)
Mộc (0)2
2000Canh Thìn
(Kim)
Thủy - Thổ
(+1)
Hỏa (0)1
2001Tân Tỵ
(Kim)
Thủy - Thổ
(+1)
Hỏa (0)1
2002Nhâm Ngọ
(Mộc)
Dần, Ngọ, Tuất
(Tam hợp)
Hỏa - Thủy
(+0)
Kim (-1)1
2003Quý Mùi
(Mộc)
Hợi, Mão, Mùi
(Tam hợp)
Hỏa - Thủy
(+0)
Kim (-1)0
2004Giáp Thân
(Thủy)
Mộc - Kim
(+1)
Thổ (0)1
2005Ất Dậu
(Thủy)
Mộc - Kim
(+1)
Thổ (0)1
2006Bính Tuất
(Thổ)
Dần, Ngọ, Tuất
(Tam hợp)
Kim - Hỏa
(+1)
Mộc (0)3
2007Đinh Hợi
(Thổ)
Hợi, Mão, Mùi
(Tam hợp)
Kim - Hỏa
(+1)
Mộc (0)2
2008Mậu Tý
(Hỏa)
Thổ - Mộc
(+0)
Thủy (0)0
2009Kỷ Sửu
(Hỏa)
Thổ - Mộc
(+0)
Thủy (0)0
2010Canh Dần
(Mộc)
Dần, Ngọ, Tuất
(Tam hợp)
Hỏa - Thủy
(+0)
Kim (-1)1
2011Tân Mão
(Mộc)
Hợi, Mão, Mùi
(Tam hợp)
Hỏa - Thủy
(+0)
Kim (-1)0
2012Nhâm Thìn
(Thủy)
Mộc - Kim
(+1)
Thổ (0)1
2013Quý Tỵ
(Thủy)
Mộc - Kim
(+1)
Thổ (0)1
2014Giáp Ngọ
(Kim)
Dần, Ngọ, Tuất
(Tam hợp)
Thủy - Thổ
(+1)
Hỏa (0)3
2015Ất Mùi
(Kim)
Hợi, Mão, Mùi
(Tam hợp)
Thủy - Thổ
(+1)
Hỏa (0)2
2016Bính Thân
(Hỏa)
Thổ - Mộc
(+0)
Thủy (0)0
2017Đinh Dậu
(Hỏa)
Thổ - Mộc
(+0)
Thủy (0)0
2018Mậu Tuất
(Mộc)
Dần, Ngọ, Tuất
(Tam hợp)
Hỏa - Thủy
(+0)
Kim (-1)1
2019Kỷ Hợi
(Mộc)
Hợi, Mão, Mùi
(Tam hợp)
Hỏa - Thủy
(+0)
Kim (-1)0
2020Canh Tý
(Thổ)
Kim - Hỏa
(+1)
Mộc (0)1
2021Tân Sửu
(Thổ)
Kim - Hỏa
(+1)
Mộc (0)1
2022Nhâm Dần
(Kim)
Dần, Ngọ, Tuất
(Tam hợp)
Thủy - Thổ
(+1)
Hỏa (0)3

Lưu ý: Trên đây là những tuổi đẹp nhất có thể xông đất, xông nhà cho gia chủ Nhâm Dần đầu năm mới 2023. Tuy nhiên đây mới chỉ là điều kiện cần để lựa chọn người xông đất. Để quyết định lựa chọn tuổi tốt nhất đến xông nhà cho gia chủ thì cần xem xét thêm điều kiện đủ (bước 2 và bước 3) ở phần hướng dẫn chọn người xông đất. Qua đó lựa chọn được đúng người đến xông đất để cả năm 2023 mọi việc được may mắn thuận lợi. Những tuổi tốt tuổi đẹp trên gia chủ nên lựa chọn người đến xông nhà là anh em họ hàng, bạn bè thân thiết, làng xóm thân cận thì rất tốt.